Xem ngày tốt Chủ nhật ngày 22/11/2020

by nhamnt 13 Tháng Mười, 2020 at 11:43 sáng
Chức năng bình luận bị tắt ở Xem ngày tốt Chủ nhật ngày 22/11/2020

Xem ngày tốt xấu Chủ nhật Ngày 22/11/2020 tức ngày Kỷ Tỵ, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý (8/10/2020 âm lịch)

Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc

Hướng Tài Thần: Chính Nam

Hướng Hạc Thần: Chính Nam

Tuổi xung với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

1. Giờ tốt – Giờ Xấu

Giờ tốt: Sửu (1 – 3 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

Giờ xấu: Tý (23 – 1 giờ); Dần (3 – 5 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)

2. Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

  • Nguyệt đức hợp : Tốt mọi việc , kỵ tố tụng.
  • Kính tâm : Tốt đối với tang lễ.
  • Dịch mã : Phong tặng, ban mệnh lệnh, đi xa, di chyển.

Sao xấu:

  • Ly sàng : Kỵ giá thú.
  • Tiểu hồng sa : Xấu mọi việc.
  • Nguyệt phá : Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Kim thần thất sát : Rất xấu cho mọi việc
  • Hoang vu tứ quý : Kị cất nhà, hôn thú
  • Ly sào : Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)

3. Ngày đại kỵ: Ngày 22 tháng 11 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung),

4. Thập Nhị Bát Tú – Sao Phòng

Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
Việc kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả.

5. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Phá

Loading...

Nên làm: Nên xem giờ mão từ mấy giờ đến mấy giờ để tiến hành hốt thuốc, uống thuốc với người hợp tuổi
Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh

6. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

7. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

  • Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Ngày 22/11/2020 nhằm ngày Kỷ Ty., tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý (8/10/2020 AL) là Rất xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này, việc xem ngày tốt xấu sửa mộ nên chọn ngày khác

Loading...